Đại Cát

Lịch âm ngày 14 tháng 2 năm 1950

Thứ Ba, 14/2/1950 dương lịch là ngày 28 tháng Chạp năm Kỷ Sửu — ngày Canh Thìn, tháng Đinh Sửu.

14/2/1950
DƯƠNG LỊCH14Thứ Ba
Tháng 2/1950
ÂM LỊCH28Tháng Chạp (đủ)
Năm Kỷ Sửu
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày lễ tình yêu
Ngày
Canh Thìn
Nạp âm
Bạch Lạp Kim
Tháng / Năm
Đinh Sửu / Kỷ Sửu
Tiết khí
Lập xuân — bắt đầu mùa xuân
Tuổi xung
Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: —.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây — nên tránh.

Trực và sao

Trực Mãn

Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.

Sao Dực (Hỏa) — Tốt

Vượng tài lộc, con cháu giàu sang; xây dựng, cưới hỏi cát lợi.

Thần trực ngày: Kim Quỹ

Ngày 14/2 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 14/2 →

Lịch tháng 2/1950

T2T3T4T5T6T7CN
115/12216317418519
620721822923102411251226
1327142815291630171/1182193
2042152262372482592610
27112812

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 14/2/1950 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 14 tháng 2 năm 1950 dương lịch là ngày 28 tháng Chạp năm Kỷ Sửu âm lịch, tức ngày Canh Thìn, tháng Đinh Sửu.
Ngày 14/2/1950 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Mãn, sao Dực. Nên: Yến tiệc, Nhận người, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh, Khai trương, Nhập tài. Không nên: Kết hôn, Chữa bệnh, Nhậm chức, Thi ân, Chiêu hiền, Cử hiền.
Giờ hoàng đạo ngày 14/2/1950 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)