Đại Cát

Lịch âm ngày 3 tháng 2 năm 1950

Thứ Sáu, 3/2/1950 dương lịch là ngày 17 tháng Chạp năm Kỷ Sửu — ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Sửu.

3/2/1950
DƯƠNG LỊCH3Thứ Sáu
Tháng 2/1950
ÂM LỊCH17Tháng Chạp (đủ)
Năm Kỷ Sửu
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày thành lập Đảng Cộng Sản Việt Nam 1930
Ngày
Kỷ Tỵ
Nạp âm
Đại Lâm Mộc
Tháng / Năm
Đinh Sửu / Kỷ Sửu
Tiết khí
Đại hàn — rét đậm
Tuổi xung
Tân Hợi, Đinh Hợi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Tam Hợp. Sao xấu: Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Định

Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.

Sao Lâu (Kim) — Tốt

Người và của hưng thịnh, thăng tiến, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.

Thần trực ngày: Ngọc Đường

Ngày 3/2 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 3/2 →

Lịch tháng 2/1950

T2T3T4T5T6T7CN
115/12216317418519
620721822923102411251226
1327142815291630171/1182193
2042152262372482592610
27112812

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 3/2/1950 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 3 tháng 2 năm 1950 dương lịch là ngày 17 tháng Chạp năm Kỷ Sửu âm lịch, tức ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Sửu.
Ngày 3/2/1950 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Định, sao Lâu. Nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Lễ đội mũ. Không nên: Phá thổ, An táng, Cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 3/2/1950 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)