Lịch âm ngày 14 tháng 4 năm 2080
Chủ Nhật, 14/4/2080 dương lịch là ngày 25 tháng Ba năm Canh Tý — ngày Nhâm Dần, tháng Canh Thìn.
14/4/2080
DƯƠNG LỊCH14Chủ Nhật
Tháng 4/2080
Tháng 4/2080
ÂM LỊCH25Tháng Ba (đủ)
Năm Canh Tý
Năm Canh Tý
Ngày- Nhâm Dần
Nạp âm- Kim Bạch Kim
Tháng / Năm- Canh Thìn / Canh Tý
Tiết khí- Thanh minh — trời trong sáng
Tuổi xung- Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Đức. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Khai
Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.
Sao Tinh (Thái Dương) — Xấu
Xấu cho cưới hỏi, riêng xây dựng tốt.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Lịch tháng 4/2080
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 112 | 213 | 314 | 415/3 | 516 | 617 | 718 |
| 819 | 920 | 1021 | 1122 | 1223 | 1324 | 1425 |
| 1526 | 1627 | 1728 | 1829 | 1930 | 201/3N | 212 |
| 223 | 234 | 245 | 256 | 267 | 278 | 289 |
| 2910 | 3011 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 14/4/2080 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 14 tháng 4 năm 2080 dương lịch là ngày 25 tháng Ba năm Canh Tý âm lịch, tức ngày Nhâm Dần, tháng Canh Thìn.
Ngày 14/4/2080 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Khai, sao Tinh. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Săn bắn, Đánh cá.
Giờ hoàng đạo ngày 14/4/2080 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)