Lịch âm ngày 29 tháng 4 năm 2080
Thứ Hai, 29/4/2080 dương lịch là ngày 10 tháng Ba nhuận năm Canh Tý — ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Thìn.
29/4/2080
DƯƠNG LỊCH29Thứ Hai
Tháng 4/2080
Tháng 4/2080
ÂM LỊCH10Tháng Ba nhuận (thiếu)
Năm Canh Tý
Năm Canh Tý
Ngày- Đinh Tỵ
Nạp âm- Sa Trung Thổ
Tháng / Năm- Canh Thìn / Canh Tý
Tiết khí- Cốc vũ — mưa rào
Tuổi xung- Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức Hợp, Tứ Tướng. Sao xấu: Kiếp Sát, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Nguy (Thái Âm) — Xấu
Kinh doanh bất lợi, kỵ xây cất nhà cửa.
Thần trực ngày: Minh Đường
Lịch tháng 4/2080
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 112 | 213 | 314 | 415/3 | 516 | 617 | 718 |
| 819 | 920 | 1021 | 1122 | 1223 | 1324 | 1425 |
| 1526 | 1627 | 1728 | 1829 | 1930 | 201/3N | 212 |
| 223 | 234 | 245 | 256 | 267 | 278 | 289 |
| 2910 | 3011 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 29/4/2080 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 29 tháng 4 năm 2080 dương lịch là ngày 10 tháng Ba nhuận năm Canh Tý âm lịch, tức ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Thìn.
Ngày 29/4/2080 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Trừ, sao Nguy. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Tắm gội. Không nên: Kê giường, Lễ đội mũ, Nhận người, Kinh doanh, Khai trương, Sửa sang nhà.
Giờ hoàng đạo ngày 29/4/2080 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)