Đại Cát

Lịch âm ngày 14 tháng 7 năm 2063

Thứ Bảy, 14/7/2063 dương lịch là ngày 19 tháng Sáu năm Quý Mùi — ngày Quý Mão, tháng Kỷ Mùi.

14/7/2063
DƯƠNG LỊCH14Thứ Bảy
Tháng 7/2063
ÂM LỊCH19Tháng Sáu (đủ)
Năm Quý Mùi
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Quý Mão
Nạp âm
Kim Bạch Kim
Tháng / Năm
Kỷ Mùi / Quý Mùi
Tiết khí
Tiểu thử — nóng nhẹ
Tuổi xung
Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Tam Hợp, Thiên Hỷ. Sao xấu: —.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.

Trực và sao

Trực Thành

Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.

Sao Nữ (Thổ) — Xấu

Dễ hao tiền tốn của, bất lợi sinh nở, đề phòng lừa lọc.

Thần trực ngày: Thiên Đức

Ngày 14/7 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 14/7 →

Lịch tháng 7/2063

T2T3T4T5T6T7CN
16
273849510611712813
9141015/611161217131814191520
1621172218231924202521262227
232824292530261/7272283294
305316

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 14/7/2063 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 14 tháng 7 năm 2063 dương lịch là ngày 19 tháng Sáu năm Quý Mùi âm lịch, tức ngày Quý Mão, tháng Kỷ Mùi.
Ngày 14/7/2063 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Thành, sao Nữ. Nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Nhậm chức. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 14/7/2063 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)