Đại Cát

Lịch âm ngày 22 tháng 7 năm 2063

Chủ Nhật, 22/7/2063 dương lịch là ngày 27 tháng Sáu năm Quý Mùi — ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Mùi.

22/7/2063
DƯƠNG LỊCH22Chủ Nhật
Tháng 7/2063
ÂM LỊCH27Tháng Sáu (đủ)
Năm Quý Mùi
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Tân Hợi
Nạp âm
Thoa Xuyến Kim
Tháng / Năm
Kỷ Mùi / Quý Mùi
Tiết khí
Tiểu thử — nóng nhẹ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Ân, Nguyệt Ân. Sao xấu: Tam Nương Sát, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Định

Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.

Sao Mão (Thái Dương) — Xấu

Xây dựng, chăn nuôi đều xấu, bất lợi công danh, cưới hỏi.

Thần trực ngày: Minh Đường

Lịch tháng 7/2063

T2T3T4T5T6T7CN
16
273849510611712813
9141015/611161217131814191520
1621172218231924202521262227
232824292530261/7272283294
305316

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 22/7/2063 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 22 tháng 7 năm 2063 dương lịch là ngày 27 tháng Sáu năm Quý Mùi âm lịch, tức ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Mùi.
Ngày 22/7/2063 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Định, sao Mão. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Yến tiệc, Xây dựng, Chữa bệnh, Nhậm chức. Không nên: Kết hôn, Cưới hỏi, Phá thổ, An táng, Cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 22/7/2063 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)