Lịch âm ngày 14 tháng 8 năm 2058
Thứ Tư, 14/8/2058 dương lịch là ngày 26 tháng Sáu năm Mậu Dần — ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Mùi.
14/8/2058
DƯƠNG LỊCH14Thứ Tư
Tháng 8/2058
Tháng 8/2058
ÂM LỊCH26Tháng Sáu (đủ)
Năm Mậu Dần
Năm Mậu Dần
Ngày- Mậu Thân
Nạp âm- Đại Dịch Thổ
Tháng / Năm- Kỷ Mùi / Mậu Dần
Tiết khí- Lập thu — bắt đầu mùa thu
Tuổi xung- Canh Dần, Giáp Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tuế Đức, Thiên Đức Hợp, Tam Hợp. Sao xấu: Tuế Phá.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Cơ (Thủy) — Tốt
Tương lai sáng sủa, nhà cửa khang trang, thịnh vượng.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Ngày 14/8 năm xưa
- 194514-8-1945 :Phát xít Nhật tuyên bố đầu hàng phe Đồng minh.
- 1954Việt Nam chia làm hai vùng tập trung ; ranh giới tạm thời là vĩ tuyến 17 (sông Bến Hải) ; một khu phi quân sự rộng không quá 5km dài theo hai bên bờ, bắt đầu có hiệu lực từ ngày 14-8-1954 ; sau hai năm sẽ tổng tuyển cử.
Lịch tháng 8/2058
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 113 | 214 | 315/6 | 416 | |||
| 517 | 618 | 719 | 820 | 921 | 1022 | 1123 |
| 1224 | 1325 | 1426 | 1527 | 1628 | 1729 | 1830 |
| 191/7 | 202 | 213 | 224 | 235 | 246 | 257 |
| 268 | 279 | 2810 | 2911 | 3012 | 3113 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 14/8/2058 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 14 tháng 8 năm 2058 dương lịch là ngày 26 tháng Sáu năm Mậu Dần âm lịch, tức ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Mùi.
Ngày 14/8/2058 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Kiến, sao Cơ. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Săn bắn, Đánh cá.
Giờ hoàng đạo ngày 14/8/2058 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)