Lịch âm ngày 14 tháng 9 năm 1985
Thứ Bảy, 14/9/1985 dương lịch là ngày 30 tháng Bảy năm Ất Sửu — ngày Bính Thìn, tháng Giáp Thân.
14/9/1985
DƯƠNG LỊCH14Thứ Bảy
Tháng 9/1985
Tháng 9/1985
ÂM LỊCH30Tháng Bảy (đủ)
Năm Ất Sửu
Năm Ất Sửu
Ngày- Bính Thìn
Nạp âm- Sa Trung Thổ
Tháng / Năm- Giáp Thân / Ất Sửu
Tiết khí- Bạch lộ — nắng nhạt
Tuổi xung- Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Lục Hợp. Sao xấu: Nguyệt Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Đê (Thổ) — Xấu
Cần đề phòng việc xấu. Kỵ động thổ, kinh doanh, xuất hành.
Thần trực ngày: Thiên Hình
Ngày 14/9 năm xưa
- 194614-9-1946 :Hồ Chí Minh ký Tạm ước Việt - Pháp.
- 195714-9-1957, Quốc hội đã nhất trí thông qua luật công đoàn, qui định vai trò, trách nhiệm, quyền hạn của Công đoàn Việt Nam.
Lịch tháng 9/1985
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 117 | ||||||
| 218 | 319 | 420 | 521 | 622 | 723 | 824 |
| 925 | 1026 | 1127 | 1228 | 1329 | 1430 | 151/8 |
| 162 | 173 | 184 | 195 | 206 | 217 | 228 |
| 239 | 2410 | 2511 | 2612 | 2713 | 2814 | 2915/8 |
| 3016 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 14/9/1985 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 14 tháng 9 năm 1985 dương lịch là ngày 30 tháng Bảy năm Ất Sửu âm lịch, tức ngày Bính Thìn, tháng Giáp Thân.
Ngày 14/9/1985 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Nguy, sao Đê. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 14/9/1985 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)