Lịch âm ngày 15 tháng 1 năm 1984
Chủ Nhật, 15/1/1984 dương lịch là ngày 13 tháng Chạp năm Quý Hợi — ngày Mậu Thân, tháng Ất Sửu.
15/1/1984
DƯƠNG LỊCH15Chủ Nhật
Tháng 1/1984
Tháng 1/1984
ÂM LỊCH13Tháng Chạp (đủ)
Năm Quý Hợi
Năm Quý Hợi
Ngày- Mậu Thân
Nạp âm- Đại Dịch Thổ
Tháng / Năm- Ất Sửu / Quý Hợi
Tiết khí- Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung- Canh Dần, Giáp Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tuế Đức. Sao xấu: Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Hư (Thái Dương) — Xấu
Xấu cho hôn nhân, gia đạo.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Ngày 15/1 năm xưa
- 1789Ngày 20 tháng Chạp năm Mậu Thân (15 tháng 1 năm 1789), đại quân của Quang Trung đã ra đến Tam Điệp, Ninh Bình.
Lịch tháng 1/1984
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 129 | ||||||
| 230 | 31/12 | 42 | 53 | 64 | 75 | 86 |
| 97 | 108 | 119 | 1210 | 1311 | 1412 | 1513 |
| 1614 | 1715/12 | 1816 | 1917 | 2018 | 2119 | 2220 |
| 2321 | 2422 | 2523 | 2624 | 2725 | 2826 | 2927 |
| 3028 | 3129 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 15/1/1984 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 15 tháng 1 năm 1984 dương lịch là ngày 13 tháng Chạp năm Quý Hợi âm lịch, tức ngày Mậu Thân, tháng Ất Sửu.
Ngày 15/1/1984 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Nguy, sao Hư. Nên: Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng, An biên, Chọn tướng, Nạp thái (ăn hỏi). Không nên: Kết hôn.
Giờ hoàng đạo ngày 15/1/1984 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)