Lịch âm ngày 15 tháng 2 năm 1909
Thứ Hai, 15/2/1909 dương lịch là ngày 25 tháng Giêng năm Kỷ Dậu — ngày Bính Ngọ, tháng Bính Dần.
15/2/1909
DƯƠNG LỊCH15Thứ Hai
Tháng 2/1909
Tháng 2/1909
ÂM LỊCH25Tháng Giêng (thiếu)
Năm Kỷ Dậu
Năm Kỷ Dậu
Ngày- Bính Ngọ
Nạp âm- Thiên Hà Thủy
Tháng / Năm- Bính Dần / Kỷ Dậu
Tiết khí- Lập xuân — bắt đầu mùa xuân
Tuổi xung- Mậu Tý, Canh Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Đức, Tam Hợp, Tứ Tướng, Thời Đức, Nguyệt Ân. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Định
Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
Sao Tâm (Thái Âm) — Xấu
Làm ăn dễ thua lỗ, hôn nhân bất lợi, dễ thị phi kiện tụng.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Ngày 15/2 năm xưa
- 196115-2-1961 :Thống nhất các lực lượng vũ trang nhân dân giải phóng thành Giải phóng quân miền Nam Việt Nam.
- 1961Trước tình hình đó, ngày 15-2-1961 tại chiến khu Đ, một cuộc hội nghị quân sự được tổ chức để thống nhất các lực lượng vũ trang nhân dân giải phóng ở miền Nam (lúc này đã có đủ ba thứ quân: bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, dân quân du kích).
Lịch tháng 2/1909
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 111 | 212 | 313 | 414 | 515/1 | 616 | 717 |
| 818 | 919 | 1020 | 1121 | 1222 | 1323 | 1424 |
| 1525 | 1626 | 1727 | 1828 | 1929 | 201/2 | 212 |
| 223 | 234 | 245 | 256 | 267 | 278 | 289 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 15/2/1909 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 15 tháng 2 năm 1909 dương lịch là ngày 25 tháng Giêng năm Kỷ Dậu âm lịch, tức ngày Bính Ngọ, tháng Bính Dần.
Ngày 15/2/1909 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Định, sao Tâm. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Săn bắn, Đánh cá.
Giờ hoàng đạo ngày 15/2/1909 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)