Lịch âm ngày 15 tháng 6 năm 1956
Thứ Sáu, 15/6/1956 dương lịch là ngày 7 tháng Năm năm Bính Thân — ngày Quý Sửu, tháng Giáp Ngọ.
15/6/1956
DƯƠNG LỊCH15Thứ Sáu
Tháng 6/1956
Tháng 6/1956
ÂM LỊCH7Tháng Năm (thiếu)
Năm Bính Thân
Năm Bính Thân
Ngày- Quý Sửu
Nạp âm- Tang Đố Mộc
Tháng / Năm- Giáp Ngọ / Bính Thân
Tiết khí- Mang chủng — chòm sao tua rua bắt đầu mọc
Tuổi xung- Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hại, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Lâu (Kim) — Tốt
Người và của hưng thịnh, thăng tiến, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.
Thần trực ngày: Thiên Đức
Lịch tháng 6/1956
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 123 | 224 | 325 | ||||
| 426 | 527 | 628 | 729 | 830 | 91/5 | 102 |
| 113 | 124 | 135 | 146 | 157 | 168 | 179 |
| 1810 | 1911 | 2012 | 2113 | 2214 | 2315/5 | 2416 |
| 2517 | 2618 | 2719 | 2820 | 2921 | 3022 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 15/6/1956 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 15 tháng 6 năm 1956 dương lịch là ngày 7 tháng Năm năm Bính Thân âm lịch, tức ngày Quý Sửu, tháng Giáp Ngọ.
Ngày 15/6/1956 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Nguy, sao Lâu. Nên: Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 15/6/1956 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)