Đại Cát

Lịch âm ngày 15 tháng 8 năm 1959

Thứ Bảy, 15/8/1959 dương lịch là ngày 12 tháng Bảy năm Kỷ Hợi — ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Thân.

15/8/1959
DƯƠNG LỊCH15Thứ Bảy
Tháng 8/1959
ÂM LỊCH12Tháng Bảy (đủ)
Năm Kỷ Hợi
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Kỷ Tỵ
Nạp âm
Đại Lâm Mộc
Tháng / Năm
Nhâm Thân / Kỷ Hợi
Tiết khí
Lập thu — bắt đầu mùa thu
Tuổi xung
Tân Hợi, Đinh Hợi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Lục Hợp. Sao xấu: Tuế Phá, Kiếp Sát, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Thu

Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.

Sao Liễu (Thổ) — Xấu

Dễ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn.

Thần trực ngày: Thiên Đức

Ngày 15/8 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 15/8 →

Lịch tháng 8/1959

T2T3T4T5T6T7CN
127228
32941/75263748596
1071181291310141115121613
17141815/719162017211822192320
2421252226232724282529263027
3128

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 15/8/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 15 tháng 8 năm 1959 dương lịch là ngày 12 tháng Bảy năm Kỷ Hợi âm lịch, tức ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Thân.
Ngày 15/8/1959 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Thu, sao Liễu. Nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Nhận người. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức, Lễ đội mũ.
Giờ hoàng đạo ngày 15/8/1959 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)