Đại Cát

Lịch âm ngày 25 tháng 8 năm 1959

Thứ Ba, 25/8/1959 dương lịch là ngày 22 tháng Bảy năm Kỷ Hợi — ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Thân.

25/8/1959
DƯƠNG LỊCH25Thứ Ba
Tháng 8/1959
ÂM LỊCH22Tháng Bảy (đủ)
Năm Kỷ Hợi
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Kỷ Mão
Nạp âm
Thành Đầu Thổ
Tháng / Năm
Nhâm Thân / Kỷ Hợi
Tiết khí
Xử thử — mưa ngâu
Tuổi xung
Tân Dậu, Ất Dậu

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: Thiên Lại, Tam Nương Sát.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây — nên tránh.

Trực và sao

Trực Nguy

Mọi việc đều nên thận trọng.

Sao Vĩ (Hỏa) — Tốt

Tốt cho cưới hỏi, xuất ngoại, kinh doanh, thăng tiến, xây nhà.

Thần trực ngày: Chu Tước

Ngày 25/8 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 25/8 →

Lịch tháng 8/1959

T2T3T4T5T6T7CN
127228
32941/75263748596
1071181291310141115121613
17141815/719162017211822192320
2421252226232724282529263027
3128

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 25/8/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 25 tháng 8 năm 1959 dương lịch là ngày 22 tháng Bảy năm Kỷ Hợi âm lịch, tức ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Thân.
Ngày 25/8/1959 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Nguy, sao Vĩ. Nên: Xuất hành, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng, An biên. Không nên: Kết hôn, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức, Lễ đội mũ, Nhận người.
Giờ hoàng đạo ngày 25/8/1959 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)