Lịch âm ngày 16 tháng 1 năm 1981
Thứ Sáu, 16/1/1981 dương lịch là ngày 11 tháng Chạp năm Canh Thân — ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Sửu.
16/1/1981
DƯƠNG LỊCH16Thứ Sáu
Tháng 1/1981
Tháng 1/1981
ÂM LỊCH11Tháng Chạp (đủ)
Năm Canh Thân
Năm Canh Thân
Ngày- Giáp Ngọ
Nạp âm- Sa Trung Kim
Tháng / Năm- Kỷ Sửu / Canh Thân
Tiết khí- Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung- Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tứ Tướng. Sao xấu: Nguyệt Hại, Đại Thời.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Chấp
Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.
Sao Ngưu (Kim) — Xấu
Cưới hỏi, kinh doanh bất lợi, hao tổn sức lực và tài sản.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Lịch tháng 1/1981
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 126 | 227 | 328 | 429 | |||
| 530 | 61/12 | 72 | 83 | 94 | 105 | 116 |
| 127 | 138 | 149 | 1510 | 1611 | 1712 | 1813 |
| 1914 | 2015/12 | 2116 | 2217 | 2318 | 2419 | 2520 |
| 2621 | 2722 | 2823 | 2924 | 3025 | 3126 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 16/1/1981 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 16 tháng 1 năm 1981 dương lịch là ngày 11 tháng Chạp năm Canh Thân âm lịch, tức ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Sửu.
Ngày 16/1/1981 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Chấp, sao Ngưu. Nên: Cúng tế, Bắt giữ, Cắt may. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 16/1/1981 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)