Đại Cát

Lịch âm ngày 16 tháng 11 năm 1943

Thứ Ba, 16/11/1943 dương lịch là ngày 19 tháng Mười năm Quý Mùi — ngày Mậu Dần, tháng Quý Hợi.

16/11/1943
DƯƠNG LỊCH16Thứ Ba
Tháng 11/1943
ÂM LỊCH19Tháng Mười (thiếu)
Năm Quý Mùi
Ngày bình thường
Hôm nay
Ngày
Mậu Dần
Nạp âm
Thành Đầu Thổ
Tháng / Năm
Quý Hợi / Quý Mùi
Tiết khí
Lập đông — bắt đầu mùa đông
Tuổi xung
Canh Thân, Giáp Thân

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức, Lục Hợp, Thời Đức. Sao xấu: —.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây — nên tránh.

Trực và sao

Trực Bình

Tốt cho mọi việc.

Sao Thất (Hỏa) — Tốt

Công danh sự nghiệp tốt; xây dựng, buôn bán đều thuận lợi.

Thần trực ngày: Thiên Lao

Ngày 16/11 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 16/11 →

Lịch tháng 11/1943

T2T3T4T5T6T7CN
142536475869710
811912101311141215/1013161417
1518161917201821192220232124
22252326242725282629271/11282
293304

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 16/11/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 16 tháng 11 năm 1943 dương lịch là ngày 19 tháng Mười năm Quý Mùi âm lịch, tức ngày Mậu Dần, tháng Quý Hợi.
Ngày 16/11/1943 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Bình, sao Thất. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Làm giấy tờ, Lễ đội mũ, Khai trương, Sửa sang nhà, Đào mương.
Giờ hoàng đạo ngày 16/11/1943 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)