Đại Cát

Lịch âm ngày 16 tháng 11 năm 1978

Thứ Năm, 16/11/1978 dương lịch là ngày 16 tháng Mười năm Mậu Ngọ — ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Hợi.

16/11/1978
DƯƠNG LỊCH16Thứ Năm
Tháng 11/1978
ÂM LỊCH16Tháng Mười (thiếu)
Năm Mậu Ngọ
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Nhâm Ngọ
Nạp âm
Dương Liễu Mộc
Tháng / Năm
Quý Hợi / Mậu Ngọ
Tiết khí
Lập đông — bắt đầu mùa đông
Tuổi xung
Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Thiên Lại.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Nguy

Mọi việc đều nên thận trọng.

Sao Giác (Mộc) — Tốt

Chủ về thi cử đỗ đạt, gặp quý nhân, con cháu tốt lành, lợi cho cưới hỏi. Kỵ mai táng và xây mộ.

Thần trực ngày: Thanh Long

Ngày 16/11 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 16/11 →

Lịch tháng 11/1978

T2T3T4T5T6T7CN
11/1022334455
66778899101011111212
131314141515/101616171718181919
2020212122222323242425252626
272728282929301/11

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 16/11/1978 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 16 tháng 11 năm 1978 dương lịch là ngày 16 tháng Mười năm Mậu Ngọ âm lịch, tức ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Hợi.
Ngày 16/11/1978 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Nguy, sao Giác. Nên: Yến tiệc, Đàm ân, Cứu tế, Bố chính, Khánh hạ. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng, Chữa bệnh.
Giờ hoàng đạo ngày 16/11/1978 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)