Lịch âm ngày 30 tháng 11 năm 1978
Thứ Năm, 30/11/1978 dương lịch là ngày 1 tháng Mười Một năm Mậu Ngọ — ngày Bính Thân, tháng Giáp Tý.
30/11/1978
DƯƠNG LỊCH30Thứ Năm
Tháng 11/1978
Tháng 11/1978
ÂM LỊCH1Tháng Mười Một (đủ)
Năm Mậu Ngọ
Năm Mậu Ngọ
Ngày- Bính Thân
Nạp âm- Sơn Hạ Hỏa
Tháng / Năm- Giáp Tý / Mậu Ngọ
Tiết khí- Tiểu tuyết — tuyết xuất hiện ở một số nơi
Tuổi xung- Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Hại, Kiếp Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thu
Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.
Sao Khuê (Mộc) — Xấu
Nửa tốt nửa xấu: tốt cho phúc lộc, hôn nhân; xấu cho khai trương, động thổ, an táng.
Thần trực ngày: Thiên Hình
Văn khấn cho ngày này
Ngày 30/11 năm xưa
- 1784Ngày 30 tháng 11 năm 1784, Đại
- 1987Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ V họp từ 27 đến 30/11/1987 tại Hà Nội có 750 đại biểu.
Lịch tháng 11/1978
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/10 | 22 | 33 | 44 | 55 | ||
| 66 | 77 | 88 | 99 | 1010 | 1111 | 1212 |
| 1313 | 1414 | 1515/10 | 1616 | 1717 | 1818 | 1919 |
| 2020 | 2121 | 2222 | 2323 | 2424 | 2525 | 2626 |
| 2727 | 2828 | 2929 | 301/11 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 30/11/1978 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 30 tháng 11 năm 1978 dương lịch là ngày 1 tháng Mười Một năm Mậu Ngọ âm lịch, tức ngày Bính Thân, tháng Giáp Tý.
Ngày 30/11/1978 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Thu, sao Khuê. Nên: Bắt giữ. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 30/11/1978 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)