Lịch âm ngày 16 tháng 2 năm 2038
Thứ Ba, 16/2/2038 dương lịch là ngày 13 tháng Giêng năm Mậu Ngọ — ngày Giáp Tý, tháng Giáp Dần.
16/2/2038
DƯƠNG LỊCH16Thứ Ba
Tháng 2/2038
Tháng 2/2038
ÂM LỊCH13Tháng Giêng (đủ)
Năm Mậu Ngọ
Năm Mậu Ngọ
Ngày- Giáp Tý
Nạp âm- Hải Trung Kim
Tháng / Năm- Giáp Dần / Mậu Ngọ
Tiết khí- Lập xuân — bắt đầu mùa xuân
Tuổi xung- Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Tuế Phá, Tai Sát, Dương Công Kỵ, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Khai
Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.
Sao Dực (Hỏa) — Tốt
Vượng tài lộc, con cháu giàu sang; xây dựng, cưới hỏi cát lợi.
Thần trực ngày: Thanh Long
Lịch tháng 2/2038
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 128 | 229 | 330 | 41/1 | 52 | 63 | 74 |
| 85 | 96 | 107 | 118 | 129 | 1310 | 1411 |
| 1512 | 1613 | 1714 | 1815/1 | 1916 | 2017 | 2118 |
| 2219 | 2320 | 2421 | 2522 | 2623 | 2724 | 2825 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 16/2/2038 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 16 tháng 2 năm 2038 dương lịch là ngày 13 tháng Giêng năm Mậu Ngọ âm lịch, tức ngày Giáp Tý, tháng Giáp Dần.
Ngày 16/2/2038 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Khai, sao Dực. Nên: Cúng tế, Nhập học, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 16/2/2038 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)