Lịch âm ngày 5 tháng 2 năm 2038
Thứ Sáu, 5/2/2038 dương lịch là ngày 2 tháng Giêng năm Mậu Ngọ — ngày Quý Sửu, tháng Giáp Dần.
5/2/2038
DƯƠNG LỊCH5Thứ Sáu
Tháng 2/2038
Tháng 2/2038
ÂM LỊCH2Tháng Giêng (đủ)
Năm Mậu Ngọ
Năm Mậu Ngọ
Ngày- Quý Sửu
Nạp âm- Tang Đố Mộc
Tháng / Năm- Giáp Dần / Mậu Ngọ
Tiết khí- Lập xuân — bắt đầu mùa xuân
Tuổi xung- Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Thiên Ân, Thiên Y. Sao xấu: Nguyệt Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Lâu (Kim) — Tốt
Người và của hưng thịnh, thăng tiến, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.
Thần trực ngày: Minh Đường
Ngày 5/2 năm xưa
- 195421-1 đến 5-2-1954 :Chiến dịch Bắc Tây Nguyên.
- 1966Chỉ riêng trong trận càn Củ Chi (từ 9-1 đến 5-2-1966), hơn 2300 tên Mỹ bị diệt.
- 1968Ngày 5/2/1968, đơn vị I - an ninh vũ trang khu trọng điểm theo sát Bộ Tư lệnh Tiền phương I, luồn qua nhiều đồn bốt địch, phối hợp với các lực lượng khác diệt 25 tên cảnh sát mật vụ ác ôn, sau đó phối hợp với Tiểu đoàn 10 chống càn quét diệt 1 đại đội địch, bắn cháy 8 xe M113, bắn rơi 2 trực thăng.
Lịch tháng 2/2038
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 128 | 229 | 330 | 41/1 | 52 | 63 | 74 |
| 85 | 96 | 107 | 118 | 129 | 1310 | 1411 |
| 1512 | 1613 | 1714 | 1815/1 | 1916 | 2017 | 2118 |
| 2219 | 2320 | 2421 | 2522 | 2623 | 2724 | 2825 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 5/2/2038 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 5 tháng 2 năm 2038 dương lịch là ngày 2 tháng Giêng năm Mậu Ngọ âm lịch, tức ngày Quý Sửu, tháng Giáp Dần.
Ngày 5/2/2038 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Bế, sao Lâu. Nên: Nhập trạch, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 5/2/2038 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)