Đại Cát

Lịch âm ngày 16 tháng 2 năm 2047

Thứ Bảy, 16/2/2047 dương lịch là ngày 22 tháng Giêng năm Đinh Mão — ngày Tân Hợi, tháng Nhâm Dần.

16/2/2047
DƯƠNG LỊCH16Thứ Bảy
Tháng 2/2047
ÂM LỊCH22Tháng Giêng (đủ)
Năm Đinh Mão
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Tân Hợi
Nạp âm
Thoa Xuyến Kim
Tháng / Năm
Nhâm Dần / Đinh Mão
Tiết khí
Lập xuân — bắt đầu mùa xuân
Tuổi xung
Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Lục Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát, Tam Nương Sát, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Thu

Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.

Sao Nữ (Thổ) — Xấu

Dễ hao tiền tốn của, bất lợi sinh nở, đề phòng lừa lọc.

Thần trực ngày: Câu Trần

Lịch tháng 2/2047

T2T3T4T5T6T7CN
172839
410511612713814915/11016
1117121813191420152116221723
1824192520262127222823292430
251/2262273284

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 16/2/2047 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 16 tháng 2 năm 2047 dương lịch là ngày 22 tháng Giêng năm Đinh Mão âm lịch, tức ngày Tân Hợi, tháng Nhâm Dần.
Ngày 16/2/2047 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thu, sao Nữ. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Khai trương, Sửa sang nhà, Đào mương.
Giờ hoàng đạo ngày 16/2/2047 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)