Lịch âm ngày 16 tháng 6 năm 1975
Thứ Hai, 16/6/1975 dương lịch là ngày 7 tháng Năm năm Ất Mão — ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Ngọ.
16/6/1975
DƯƠNG LỊCH16Thứ Hai
Tháng 6/1975
Tháng 6/1975
ÂM LỊCH7Tháng Năm (thiếu)
Năm Ất Mão
Năm Ất Mão
Ngày- Quý Tỵ
Nạp âm- Trường Lưu Thủy
Tháng / Năm- Nhâm Ngọ / Ất Mão
Tiết khí- Mang chủng — chòm sao tua rua bắt đầu mọc
Tuổi xung- Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Y. Sao xấu: Tam Nương Sát, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Nguy (Thái Âm) — Xấu
Kinh doanh bất lợi, kỵ xây cất nhà cửa.
Thần trực ngày: Huyền Vũ
Ngày 16/6 năm xưa
- 1941* Đoàn phụ nữ cứu quốc (16/6/1941)
Lịch tháng 6/1975
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 122 | ||||||
| 223 | 324 | 425 | 526 | 627 | 728 | 829 |
| 930 | 101/5 | 112 | 123 | 134 | 145 | 156 |
| 167 | 178 | 189 | 1910 | 2011 | 2112 | 2213 |
| 2314 | 2415/5 | 2516 | 2617 | 2718 | 2819 | 2920 |
| 3021 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 16/6/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 16 tháng 6 năm 1975 dương lịch là ngày 7 tháng Năm năm Ất Mão âm lịch, tức ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Ngọ.
Ngày 16/6/1975 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Bế, sao Nguy. Nên: Đắp đê, Lấp hang, Bồi tường. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 16/6/1975 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)