Lịch âm ngày 7 tháng 6 năm 1975
Thứ Bảy, 7/6/1975 dương lịch là ngày 28 tháng Tư năm Ất Mão — ngày Giáp Thân, tháng Tân Tỵ.
7/6/1975
DƯƠNG LỊCH7Thứ Bảy
Tháng 6/1975
Tháng 6/1975
ÂM LỊCH28Tháng Tư (đủ)
Năm Ất Mão
Năm Ất Mão
Ngày- Giáp Thân
Nạp âm- Tuyền Trung Thủy
Tháng / Năm- Tân Tỵ / Ất Mão
Tiết khí- Mang chủng — chòm sao tua rua bắt đầu mọc
Tuổi xung- Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: —. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Đê (Thổ) — Xấu
Cần đề phòng việc xấu. Kỵ động thổ, kinh doanh, xuất hành.
Thần trực ngày: Thanh Long
Lịch tháng 6/1975
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 122 | ||||||
| 223 | 324 | 425 | 526 | 627 | 728 | 829 |
| 930 | 101/5 | 112 | 123 | 134 | 145 | 156 |
| 167 | 178 | 189 | 1910 | 2011 | 2112 | 2213 |
| 2314 | 2415/5 | 2516 | 2617 | 2718 | 2819 | 2920 |
| 3021 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 7/6/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 7 tháng 6 năm 1975 dương lịch là ngày 28 tháng Tư năm Ất Mão âm lịch, tức ngày Giáp Thân, tháng Tân Tỵ.
Ngày 7/6/1975 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Mãn, sao Đê. Nên: Nhận người, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh, Khai trương, Nhập tài, Cắt may. Không nên: Kết hôn, Chữa bệnh, Nhậm chức, Thi ân, Chiêu hiền, Cử hiền.
Giờ hoàng đạo ngày 7/6/1975 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)