Lịch âm ngày 16 tháng 7 năm 1963
Thứ Ba, 16/7/1963 dương lịch là ngày 26 tháng Năm năm Quý Mão — ngày Canh Thân, tháng Mậu Ngọ.
16/7/1963
DƯƠNG LỊCH16Thứ Ba
Tháng 7/1963
Tháng 7/1963
ÂM LỊCH26Tháng Năm (đủ)
Năm Quý Mão
Năm Quý Mão
Ngày- Canh Thân
Nạp âm- Thạch Lựu Mộc
Tháng / Năm- Mậu Ngọ / Quý Mão
Tiết khí- Tiểu thử — nóng nhẹ
Tuổi xung- Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Kiếp Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Dực (Hỏa) — Tốt
Vượng tài lộc, con cháu giàu sang; xây dựng, cưới hỏi cát lợi.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Lịch tháng 7/1963
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 111 | 212 | 313 | 414 | 515/5 | 616 | 717 |
| 818 | 919 | 1020 | 1121 | 1222 | 1323 | 1424 |
| 1525 | 1626 | 1727 | 1828 | 1929 | 2030 | 211/6 |
| 222 | 233 | 244 | 255 | 266 | 277 | 288 |
| 299 | 3010 | 3111 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 16/7/1963 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 16 tháng 7 năm 1963 dương lịch là ngày 26 tháng Năm năm Quý Mão âm lịch, tức ngày Canh Thân, tháng Mậu Ngọ.
Ngày 16/7/1963 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Trừ, sao Dực. Nên: Tắm gội, Dọn dẹp nhà. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 16/7/1963 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)