Đại Cát

Lịch âm ngày 29 tháng 7 năm 1963

Thứ Hai, 29/7/1963 dương lịch là ngày 9 tháng Sáu năm Quý Mão — ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Mùi.

29/7/1963
DƯƠNG LỊCH29Thứ Hai
Tháng 7/1963
ÂM LỊCH9Tháng Sáu (thiếu)
Năm Quý Mão
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Quý Dậu
Nạp âm
Kiếm Phong Kim
Tháng / Năm
Kỷ Mùi / Quý Mão
Tiết khí
Đại thử — nóng oi
Tuổi xung
Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức Hợp. Sao xấu: Tuế Phá, Tai Sát.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Mãn

Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.

Sao Nguy (Thái Âm) — Xấu

Kinh doanh bất lợi, kỵ xây cất nhà cửa.

Thần trực ngày: Câu Trần

Lịch tháng 7/1963

T2T3T4T5T6T7CN
111212313414515/5616717
81891910201121122213231424
152516261727182819292030211/6
222233244255266277288
29930103111

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 29/7/1963 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 29 tháng 7 năm 1963 dương lịch là ngày 9 tháng Sáu năm Quý Mão âm lịch, tức ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Mùi.
Ngày 29/7/1963 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Mãn, sao Nguy. Nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Xây dựng, Nhận người, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh. Không nên: Kết hôn, Yến tiệc, Kê giường, Cắt tóc, Chữa bệnh, Làm giấy tờ.
Giờ hoàng đạo ngày 29/7/1963 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)