Lịch âm ngày 16 tháng 7 năm 2079
Chủ Nhật, 16/7/2079 dương lịch là ngày 18 tháng Sáu năm Kỷ Hợi — ngày Kỷ Tỵ, tháng Tân Mùi.
16/7/2079
DƯƠNG LỊCH16Chủ Nhật
Tháng 7/2079
Tháng 7/2079
ÂM LỊCH18Tháng Sáu (thiếu)
Năm Kỷ Hợi
Năm Kỷ Hợi
Ngày- Kỷ Tỵ
Nạp âm- Đại Lâm Mộc
Tháng / Năm- Tân Mùi / Kỷ Hợi
Tiết khí- Tiểu thử — nóng nhẹ
Tuổi xung- Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức Hợp, Tứ Tướng. Sao xấu: Tuế Phá, Nguyệt Yếm, Tam Nương Sát, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Khai
Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.
Sao Phòng (Thái Dương) — Tốt
Vượng tài sản, ruộng đất; tốt cho xây cất, cưới hỏi.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Lịch tháng 7/2079
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 13 | 24 | |||||
| 35 | 46 | 57 | 68 | 79 | 810 | 911 |
| 1012 | 1113 | 1214 | 1315/6 | 1416 | 1517 | 1618 |
| 1719 | 1820 | 1921 | 2022 | 2123 | 2224 | 2325 |
| 2426 | 2527 | 2628 | 2729 | 281/7 | 292 | 303 |
| 314 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 16/7/2079 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 16 tháng 7 năm 2079 dương lịch là ngày 18 tháng Sáu năm Kỷ Hợi âm lịch, tức ngày Kỷ Tỵ, tháng Tân Mùi.
Ngày 16/7/2079 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Khai, sao Phòng. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Nhận người, Kinh doanh, Sửa đường.
Giờ hoàng đạo ngày 16/7/2079 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)