Lịch âm ngày 17 tháng 1 năm 2033
Thứ Hai, 17/1/2033 dương lịch là ngày 17 tháng Chạp năm Nhâm Tý — ngày Mậu Thìn, tháng Quý Sửu.
17/1/2033
DƯƠNG LỊCH17Thứ Hai
Tháng 1/2033
Tháng 1/2033
ÂM LỊCH17Tháng Chạp (đủ)
Năm Nhâm Tý
Năm Nhâm Tý
Ngày- Mậu Thìn
Nạp âm- Đại Lâm Mộc
Tháng / Năm- Quý Sửu / Nhâm Tý
Tiết khí- Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung- Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Nguyệt Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bình
Tốt cho mọi việc.
Sao Tất (Thái Âm) — Tốt
Nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Ngày 17/1 năm xưa
- 196017-1-1960 :Cuộc đồng khởi của đồng bào tỉnh Bến Tre.
- 1960Hội nghị nhất trí: phát động một tuần lễ toàn dân đồng khởi, diệt ác ôn, phá thế kìm kẹp, giải phóng nông thôn, làm chủ ruộng vườn và quyết định khởi nghĩa thống nhất từ ngày 17-1-1960 đến ngày 25-1-1960, lấy cù lao Minh, cụ thể gồm 3 huyện Minh Tân, Mỏ Cày, Thạnh Phú làm điểm đột phá mà điểm chính là Mỏ Cày.
- 1960Đúng 8 giờ sáng ngày 17-1-1960, tại xã Định Thủy (cách huyện lỵ Mỏ Cày 3 km), các đồng chí lãnh đạo đã chớp thời cơ nổ súng.
- 1960Thạnh Phú, Minh Tân, Mỏ Cày đồng khởi nhất loạt đêm 17-1-1960.
Lịch tháng 1/2033
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/12 | 22 | |||||
| 33 | 44 | 55 | 66 | 77 | 88 | 99 |
| 1010 | 1111 | 1212 | 1313 | 1414 | 1515/12 | 1616 |
| 1717 | 1818 | 1919 | 2020 | 2121 | 2222 | 2323 |
| 2424 | 2525 | 2626 | 2727 | 2828 | 2929 | 3030 |
| 311/1 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 17/1/2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 17 tháng 1 năm 2033 dương lịch là ngày 17 tháng Chạp năm Nhâm Tý âm lịch, tức ngày Mậu Thìn, tháng Quý Sửu.
Ngày 17/1/2033 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Bình, sao Tất. Nên: Sửa đường, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 17/1/2033 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)