Lịch âm ngày 22 tháng 1 năm 2033
Thứ Bảy, 22/1/2033 dương lịch là ngày 22 tháng Chạp năm Nhâm Tý — ngày Quý Dậu, tháng Quý Sửu.
22/1/2033
DƯƠNG LỊCH22Thứ Bảy
Tháng 1/2033
Tháng 1/2033
ÂM LỊCH22Tháng Chạp (đủ)
Năm Nhâm Tý
Năm Nhâm Tý
Ngày- Quý Dậu
Nạp âm- Kiếm Phong Kim
Tháng / Năm- Quý Sửu / Nhâm Tý
Tiết khí- Đại hàn — rét đậm
Tuổi xung- Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Hỷ. Sao xấu: Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thành
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.
Sao Liễu (Thổ) — Xấu
Dễ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn.
Thần trực ngày: Câu Trần
Ngày 22/1 năm xưa
- 1407Ngày 22-1-1407, sau khi đánh bại quân Hồ ở
- 1924Đó là những lời trong bản kêu gọi đặc biệt đề ngày 22-1-1924 của Trung ương Đảng Bôn-sê-vích "Gửi Đảng và toàn thể nhân dân lao động" trước tổn thất hết sự nặng nề của đất nước Xô viết - Lê-nin vĩ đại từ trần.
- 1973Ngày 22-1-1973, các chuyên viên của Việt Nam và Hoa Kỳ so lại lần cuối củng các văn kiện đã thỏa thuận xong giữa hai bên.
Lịch tháng 1/2033
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/12 | 22 | |||||
| 33 | 44 | 55 | 66 | 77 | 88 | 99 |
| 1010 | 1111 | 1212 | 1313 | 1414 | 1515/12 | 1616 |
| 1717 | 1818 | 1919 | 2020 | 2121 | 2222 | 2323 |
| 2424 | 2525 | 2626 | 2727 | 2828 | 2929 | 3030 |
| 311/1 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 22/1/2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 22 tháng 1 năm 2033 dương lịch là ngày 22 tháng Chạp năm Nhâm Tý âm lịch, tức ngày Quý Dậu, tháng Quý Sửu.
Ngày 22/1/2033 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thành, sao Liễu. Nên: Xuất hành, Yến tiệc, Xây dựng, Nhậm chức, Nhập học, Nhận người. Không nên: Kết hôn, Cưới hỏi.
Giờ hoàng đạo ngày 22/1/2033 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)