Lịch âm ngày 17 tháng 11 năm 1998
Thứ Ba, 17/11/1998 dương lịch là ngày 29 tháng Chín năm Mậu Dần — ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Tuất.
17/11/1998
DƯƠNG LỊCH17Thứ Ba
Tháng 11/1998
Tháng 11/1998
ÂM LỊCH29Tháng Chín (đủ)
Năm Mậu Dần
Năm Mậu Dần
Ngày- Mậu Thìn
Nạp âm- Đại Lâm Mộc
Tháng / Năm- Nhâm Tuất / Mậu Dần
Tiết khí- Lập đông — bắt đầu mùa đông
Tuổi xung- Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức, Thiên Ân. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Chấp
Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.
Sao Dực (Hỏa) — Tốt
Vượng tài lộc, con cháu giàu sang; xây dựng, cưới hỏi cát lợi.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Lịch tháng 11/1998
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 113 | ||||||
| 214 | 315/9 | 416 | 517 | 618 | 719 | 820 |
| 921 | 1022 | 1123 | 1224 | 1325 | 1426 | 1527 |
| 1628 | 1729 | 1830 | 191/10 | 202 | 213 | 224 |
| 235 | 246 | 257 | 268 | 279 | 2810 | 2911 |
| 3012 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 17/11/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 17 tháng 11 năm 1998 dương lịch là ngày 29 tháng Chín năm Mậu Dần âm lịch, tức ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Tuất.
Ngày 17/11/1998 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Chấp, sao Dực. Nên: Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Bắt giữ, Nạp thái (ăn hỏi), Chuyển nhà. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 17/11/1998 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)