Lịch âm ngày 17 tháng 12 năm 2057
Thứ Hai, 17/12/2057 dương lịch là ngày 22 tháng Mười Một năm Đinh Sửu — ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Tý.
17/12/2057
DƯƠNG LỊCH17Thứ Hai
Tháng 12/2057
Tháng 12/2057
ÂM LỊCH22Tháng Mười Một (đủ)
Năm Đinh Sửu
Năm Đinh Sửu
Ngày- Mậu Thân
Nạp âm- Đại Dịch Thổ
Tháng / Năm- Nhâm Tý / Đinh Sửu
Tiết khí- Đại tuyết — tuyết dày
Tuổi xung- Canh Dần, Giáp Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Hỷ. Sao xấu: Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thành
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.
Sao Tất (Thái Âm) — Tốt
Nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.
Thần trực ngày: Thanh Long
Ngày 17/12 năm xưa
- 1287Ngày 17 tháng 12 năm 1287, lực lượng chiến đấu
- 1788ngày 17-12-1788 Quân Thanh vào tới Thăng Long.
- 1788Ngày 20 tháng 11 (âl) tức ngày 17-12-1788 Quân Thanh vào tới Thăng Long.
Lịch tháng 12/2057
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 16 | 27 | |||||
| 38 | 49 | 510 | 611 | 712 | 813 | 914 |
| 1015/11 | 1116 | 1217 | 1318 | 1419 | 1520 | 1621 |
| 1722 | 1823 | 1924 | 2025 | 2126 | 2227 | 2328 |
| 2429 | 2530 | 261/12 | 272 | 283 | 294 | 305 |
| 316 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 17/12/2057 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 17 tháng 12 năm 2057 dương lịch là ngày 22 tháng Mười Một năm Đinh Sửu âm lịch, tức ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Tý.
Ngày 17/12/2057 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Thành, sao Tất. Nên: Xuất hành, Yến tiệc, Xây dựng, Nhậm chức, Nhập học, Nhận người. Không nên: Kết hôn, Cưới hỏi.
Giờ hoàng đạo ngày 17/12/2057 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)