Đại Cát

Lịch âm ngày 17 tháng 5 năm 1984

Thứ Năm, 17/5/1984 dương lịch là ngày 17 tháng Tư năm Giáp Tý — ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Tỵ.

17/5/1984
DƯƠNG LỊCH17Thứ Năm
Tháng 5/1984
ÂM LỊCH17Tháng Tư (thiếu)
Năm Giáp Tý
Ngày xấu · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Tân Hợi
Nạp âm
Thoa Xuyến Kim
Tháng / Năm
Kỷ Tỵ / Giáp Tý
Tiết khí
Lập hạ — bắt đầu mùa hè
Tuổi xung
Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Thiên Đức, Thiên Ân. Sao xấu: Nguyệt Phá, Vãng Vong, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Phá

Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.

Sao Tỉnh (Mộc) — Tốt

Tốt cho xây nhà, thi cử, công danh, cưới hỏi. Kỵ an táng.

Thần trực ngày: Thiên Đức

Lịch tháng 5/1984

T2T3T4T5T6T7CN
11/42233445566
7788991010111112121313
14141515/416161717181819192020
2121222223232424252526262727
28282929301/5312

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 17/5/1984 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 17 tháng 5 năm 1984 dương lịch là ngày 17 tháng Tư năm Giáp Tý âm lịch, tức ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Tỵ.
Ngày 17/5/1984 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hoàng đạo). Trực Phá, sao Tỉnh. Nên: Cúng tế, Phá dỡ, Đàm ân, Cứu tế, Giải trừ. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 17/5/1984 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)