Lịch âm ngày 24 tháng 5 năm 1984
Thứ Năm, 24/5/1984 dương lịch là ngày 24 tháng Tư năm Giáp Tý — ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Tỵ.
24/5/1984
DƯƠNG LỊCH24Thứ Năm
Tháng 5/1984
Tháng 5/1984
ÂM LỊCH24Tháng Tư (thiếu)
Năm Giáp Tý
Năm Giáp Tý
Ngày- Mậu Ngọ
Nạp âm- Thiên Thượng Hỏa
Tháng / Năm- Kỷ Tỵ / Giáp Tý
Tiết khí- Tiểu mãn — lũ nhỏ, duối vàng
Tuổi xung- Bính Tý, Giáp Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tứ Tướng. Sao xấu: Tuế Phá, Đại Thời.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Giác (Mộc) — Tốt
Chủ về thi cử đỗ đạt, gặp quý nhân, con cháu tốt lành, lợi cho cưới hỏi. Kỵ mai táng và xây mộ.
Thần trực ngày: Thanh Long
Lịch tháng 5/1984
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/4 | 22 | 33 | 44 | 55 | 66 | |
| 77 | 88 | 99 | 1010 | 1111 | 1212 | 1313 |
| 1414 | 1515/4 | 1616 | 1717 | 1818 | 1919 | 2020 |
| 2121 | 2222 | 2323 | 2424 | 2525 | 2626 | 2727 |
| 2828 | 2929 | 301/5 | 312 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 24/5/1984 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 24 tháng 5 năm 1984 dương lịch là ngày 24 tháng Tư năm Giáp Tý âm lịch, tức ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Tỵ.
Ngày 24/5/1984 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Trừ, sao Giác. Nên: Cúng tế, Yến tiệc, Tắm gội, Cắt tóc, Dọn dẹp nhà, Trang điểm. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng, Chữa bệnh.
Giờ hoàng đạo ngày 24/5/1984 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)