Lịch âm ngày 17 tháng 6 năm 2059
Thứ Ba, 17/6/2059 dương lịch là ngày 8 tháng Năm năm Kỷ Mão — ngày Ất Mão, tháng Canh Ngọ.
17/6/2059
DƯƠNG LỊCH17Thứ Ba
Tháng 6/2059
Tháng 6/2059
ÂM LỊCH8Tháng Năm (đủ)
Năm Kỷ Mão
Năm Kỷ Mão
Ngày- Ất Mão
Nạp âm- Đại Khê Thủy
Tháng / Năm- Canh Ngọ / Kỷ Mão
Tiết khí- Mang chủng — chòm sao tua rua bắt đầu mọc
Tuổi xung- Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Đại Thời, Vãng Vong.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thu
Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.
Sao Vĩ (Hỏa) — Tốt
Tốt cho cưới hỏi, xuất ngoại, kinh doanh, thăng tiến, xây nhà.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Ngày 17/6 năm xưa
- 192917-6-1929 :Thành lập Đông Dương Cộng sản Đảng.
- 1929Ngày 17-6-1929, đại biểu các tổ chức cộng sản được thành lập ở các tỉnh Bắc Kỳ đã triệu tập một cuộc họp tại số nhà 312 Khâm Thiên (Hà Nội) quyết định thành lập Đông Dương Cộng sản đảng.
Lịch tháng 6/2059
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 121 | ||||||
| 222 | 323 | 424 | 525 | 626 | 727 | 828 |
| 929 | 101/5 | 112 | 123 | 134 | 145 | 156 |
| 167 | 178 | 189 | 1910 | 2011 | 2112 | 2213 |
| 2314 | 2415/5 | 2516 | 2617 | 2718 | 2819 | 2920 |
| 3021 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 17/6/2059 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 17 tháng 6 năm 2059 dương lịch là ngày 8 tháng Năm năm Kỷ Mão âm lịch, tức ngày Ất Mão, tháng Canh Ngọ.
Ngày 17/6/2059 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Thu, sao Vĩ. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 17/6/2059 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)