Lịch âm ngày 17 tháng 7 năm 2081
Thứ Năm, 17/7/2081 dương lịch là ngày 11 tháng Sáu năm Tân Sửu — ngày Tân Tỵ, tháng Ất Mùi.
17/7/2081
DƯƠNG LỊCH17Thứ Năm
Tháng 7/2081
Tháng 7/2081
ÂM LỊCH11Tháng Sáu (thiếu)
Năm Tân Sửu
Năm Tân Sửu
Ngày- Tân Tỵ
Nạp âm- Bạch Lạp Kim
Tháng / Năm- Ất Mùi / Tân Sửu
Tiết khí- Tiểu thử — nóng nhẹ
Tuổi xung- Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Thiên Ân, Nguyệt Ân. Sao xấu: Nguyệt Yếm, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Khai
Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.
Sao Đẩu (Mộc) — Tốt
Tốt cho hôn nhân, sinh nở, xây nhà, chăn nuôi, trồng trọt.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Lịch tháng 7/2081
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 125 | 226 | 327 | 428 | 529 | 630 | |
| 71/6 | 82 | 93 | 104 | 115 | 126 | 137 |
| 148 | 159 | 1610 | 1711 | 1812 | 1913 | 2014 |
| 2115/6 | 2216 | 2317 | 2418 | 2519 | 2620 | 2721 |
| 2822 | 2923 | 3024 | 3125 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 17/7/2081 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 17 tháng 7 năm 2081 dương lịch là ngày 11 tháng Sáu năm Tân Sửu âm lịch, tức ngày Tân Tỵ, tháng Ất Mùi.
Ngày 17/7/2081 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Khai, sao Đẩu. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Nhận người, Kinh doanh, Sửa đường.
Giờ hoàng đạo ngày 17/7/2081 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)