Lịch âm ngày 17 tháng 9 năm 1917
Thứ Hai, 17/9/1917 dương lịch là ngày 2 tháng Tám năm Đinh Tỵ — ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Dậu.
17/9/1917
DƯƠNG LỊCH17Thứ Hai
Tháng 9/1917
Tháng 9/1917
ÂM LỊCH2Tháng Tám (đủ)
Năm Đinh Tỵ
Năm Đinh Tỵ
Ngày- Nhâm Tuất
Nạp âm- Đại Hải Thủy
Tháng / Năm- Kỷ Dậu / Đinh Tỵ
Tiết khí- Bạch lộ — nắng nhạt
Tuổi xung- Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức, Tứ Tướng. Sao xấu: Nguyệt Hại.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Tâm (Thái Âm) — Xấu
Làm ăn dễ thua lỗ, hôn nhân bất lợi, dễ thị phi kiện tụng.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Lịch tháng 9/1917
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 115/7 | 216 | |||||
| 317 | 418 | 519 | 620 | 721 | 822 | 923 |
| 1024 | 1125 | 1226 | 1327 | 1428 | 1529 | 161/8 |
| 172 | 183 | 194 | 205 | 216 | 227 | 238 |
| 249 | 2510 | 2611 | 2712 | 2813 | 2914 | 3015/8 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 17/9/1917 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 17 tháng 9 năm 1917 dương lịch là ngày 2 tháng Tám năm Đinh Tỵ âm lịch, tức ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Dậu.
Ngày 17/9/1917 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Trừ, sao Tâm. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Tắm gội. Không nên: Làm giấy tờ, Nhận người, Kinh doanh, Khai trương, Sửa sang nhà, Phá thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 17/9/1917 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)