Lịch âm ngày 8 tháng 9 năm 1917
Thứ Bảy, 8/9/1917 dương lịch là ngày 22 tháng Bảy năm Đinh Tỵ — ngày Quý Sửu, tháng Mậu Thân.
8/9/1917
DƯƠNG LỊCH8Thứ Bảy
Tháng 9/1917
Tháng 9/1917
ÂM LỊCH22Tháng Bảy (thiếu)
Năm Đinh Tỵ
Năm Đinh Tỵ
Ngày- Quý Sửu
Nạp âm- Tang Đố Mộc
Tháng / Năm- Mậu Thân / Đinh Tỵ
Tiết khí- Bạch lộ — nắng nhạt
Tuổi xung- Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Ân, Tứ Tướng, Nguyệt Ân. Sao xấu: Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Định
Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
Sao Liễu (Thổ) — Xấu
Dễ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn.
Thần trực ngày: Câu Trần
Lịch tháng 9/1917
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 115/7 | 216 | |||||
| 317 | 418 | 519 | 620 | 721 | 822 | 923 |
| 1024 | 1125 | 1226 | 1327 | 1428 | 1529 | 161/8 |
| 172 | 183 | 194 | 205 | 216 | 227 | 238 |
| 249 | 2510 | 2611 | 2712 | 2813 | 2914 | 3015/8 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 8/9/1917 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 8 tháng 9 năm 1917 dương lịch là ngày 22 tháng Bảy năm Đinh Tỵ âm lịch, tức ngày Quý Sửu, tháng Mậu Thân.
Ngày 8/9/1917 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Định, sao Liễu. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Yến tiệc, Xây dựng, Chữa bệnh, Nhậm chức. Không nên: Kết hôn, Cưới hỏi.
Giờ hoàng đạo ngày 8/9/1917 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)