Lịch âm ngày 18 tháng 1 năm 1945
Thứ Năm, 18/1/1945 dương lịch là ngày 5 tháng Chạp năm Giáp Thân — ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Sửu.
18/1/1945
DƯƠNG LỊCH18Thứ Năm
Tháng 1/1945
Tháng 1/1945
ÂM LỊCH5Tháng Chạp (đủ)
Năm Giáp Thân
Năm Giáp Thân
Ngày- Đinh Hợi
Nạp âm- Ốc Thượng Thổ
Tháng / Năm- Đinh Sửu / Giáp Thân
Tiết khí- Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung- Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Sửu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Yếm, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Khai
Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.
Sao Tỉnh (Mộc) — Tốt
Tốt cho xây nhà, thi cử, công danh, cưới hỏi. Kỵ an táng.
Thần trực ngày: Minh Đường
Ngày 18/1 năm xưa
- 1076Ngày 18 tháng 1 năm 1076, đạo
- 1077Ngày 21 tháng chạp (18-1-1077) Triệu Tiết chỉ huy theo hướng Lạng Sơn tiến vào xâm lược nước ta, quân của Quách Quỳ đã tới sông Phú Lương (sông Cầu).
- 1258hôm sau, ngày 18 tháng 1 năm 1258, hai bên chạm trán một
- 1785Đêm ngày 18 tháng 1 năm 1785
- 1969Sau đó, khi Mỹ đã phải chấp nhận đại biểu Mặt trận Dân tộc Giải phóng (từ 6-1969 là Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam), hội nghị bốn bên đã được bắt đầu tư ngày 18-1-1969.
Lịch tháng 1/1945
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 118 | 219 | 320 | 421 | 522 | 623 | 724 |
| 825 | 926 | 1027 | 1128 | 1229 | 1330 | 141/12 |
| 152 | 163 | 174 | 185 | 196 | 207 | 218 |
| 229 | 2310 | 2411 | 2512 | 2613 | 2714 | 2815/12 |
| 2916 | 3017 | 3118 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 18/1/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 18 tháng 1 năm 1945 dương lịch là ngày 5 tháng Chạp năm Giáp Thân âm lịch, tức ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Sửu.
Ngày 18/1/1945 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Khai, sao Tỉnh. Nên: Cúng tế, Nhập học, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 18/1/1945 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)