Lịch âm ngày 18 tháng 10 năm 2072
Thứ Ba, 18/10/2072 dương lịch là ngày 7 tháng Chín năm Nhâm Thìn — ngày Đinh Mão, tháng Canh Tuất.
18/10/2072
DƯƠNG LỊCH18Thứ Ba
Tháng 10/2072
Tháng 10/2072
ÂM LỊCH7Tháng Chín (thiếu)
Năm Nhâm Thìn
Năm Nhâm Thìn
Ngày- Đinh Mão
Nạp âm- Lô Trung Hỏa
Tháng / Năm- Canh Tuất / Nhâm Thìn
Tiết khí- Hàn lộ — mát mẻ
Tuổi xung- Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Lục Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: Đại Thời, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Chấp
Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.
Sao Vĩ (Hỏa) — Tốt
Tốt cho cưới hỏi, xuất ngoại, kinh doanh, thăng tiến, xây nhà.
Thần trực ngày: Câu Trần
Ngày 18/10 năm xưa
- 1992Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI họp từ 15 đến 18/10/1992 có 797 đại biểu.
Lịch tháng 10/2072
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 120 | 221 | |||||
| 322 | 423 | 524 | 625 | 726 | 827 | 928 |
| 1029 | 1130 | 121/9 | 132 | 143 | 154 | 165 |
| 176 | 187 | 198 | 209 | 2110 | 2211 | 2312 |
| 2413 | 2514 | 2615/9 | 2716 | 2817 | 2918 | 3019 |
| 3120 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 18/10/2072 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 18 tháng 10 năm 2072 dương lịch là ngày 7 tháng Chín năm Nhâm Thìn âm lịch, tức ngày Đinh Mão, tháng Canh Tuất.
Ngày 18/10/2072 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Chấp, sao Vĩ. Nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Nhận người. Không nên: Kê giường, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức, Lễ đội mũ, Dựng cột, gác đòn.
Giờ hoàng đạo ngày 18/10/2072 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)