Đại Cát

Lịch âm ngày 18 tháng 2 năm 1962

Chủ Nhật, 18/2/1962 dương lịch là ngày 14 tháng Giêng năm Nhâm Dần — ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Dần.

18/2/1962
DƯƠNG LỊCH18Chủ Nhật
Tháng 2/1962
ÂM LỊCH14Tháng Giêng (thiếu)
Năm Nhâm Dần
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Đinh Hợi
Nạp âm
Ốc Thượng Thổ
Tháng / Năm
Nhâm Dần / Nhâm Dần
Tiết khí
Lập xuân — bắt đầu mùa xuân
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Sửu

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Thiên Đức, Lục Hợp, Tứ Tướng. Sao xấu: Kiếp Sát, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Thu

Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.

Sao Mão (Thái Dương) — Xấu

Xây dựng, chăn nuôi đều xấu, bất lợi công danh, cưới hỏi.

Thần trực ngày: Câu Trần

Lịch tháng 2/1962

T2T3T4T5T6T7CN
127228329430
51/162738495106117
12813914101511161217131814
1915/1201621172218231924202521
262227232824

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 18/2/1962 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 18 tháng 2 năm 1962 dương lịch là ngày 14 tháng Giêng năm Nhâm Dần âm lịch, tức ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Dần.
Ngày 18/2/1962 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thu, sao Mão. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Khai trương, Sửa sang nhà, Đào mương.
Giờ hoàng đạo ngày 18/2/1962 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)