Lịch âm ngày 23 tháng 2 năm 1962
Thứ Sáu, 23/2/1962 dương lịch là ngày 19 tháng Giêng năm Nhâm Dần — ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Dần.
23/2/1962
DƯƠNG LỊCH23Thứ Sáu
Tháng 2/1962
Tháng 2/1962
ÂM LỊCH19Tháng Giêng (thiếu)
Năm Nhâm Dần
Năm Nhâm Dần
Ngày- Nhâm Thìn
Nạp âm- Trường Lưu Thủy
Tháng / Năm- Nhâm Dần / Nhâm Dần
Tiết khí- Vũ thủy — mưa ẩm
Tuổi xung- Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức, Thiên Đức Hợp. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Quỷ (Kim) — Xấu
Bất lợi cho xây nhà, cưới hỏi; riêng mai táng tốt.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Ngày 23/2 năm xưa
- 1885tiến quân đánh chiếm Lạng Sơn (23 tháng 2 năm 1885).
Lịch tháng 2/1962
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 127 | 228 | 329 | 430 | |||
| 51/1 | 62 | 73 | 84 | 95 | 106 | 117 |
| 128 | 139 | 1410 | 1511 | 1612 | 1713 | 1814 |
| 1915/1 | 2016 | 2117 | 2218 | 2319 | 2420 | 2521 |
| 2622 | 2723 | 2824 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 23/2/1962 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 23 tháng 2 năm 1962 dương lịch là ngày 19 tháng Giêng năm Nhâm Dần âm lịch, tức ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Dần.
Ngày 23/2/1962 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Mãn, sao Quỷ. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Săn bắn, Đánh cá.
Giờ hoàng đạo ngày 23/2/1962 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)