Lịch âm ngày 18 tháng 4 năm 1928
Thứ Tư, 18/4/1928 dương lịch là ngày 28 tháng Hai nhuận năm Mậu Thìn — ngày Mậu Tý, tháng Ất Mão.
18/4/1928
DƯƠNG LỊCH18Thứ Tư
Tháng 4/1928
Tháng 4/1928
ÂM LỊCH28Tháng Hai nhuận (thiếu)
Năm Mậu Thìn
Năm Mậu Thìn
Ngày- Mậu Tý
Nạp âm- Tích Lịch Hỏa
Tháng / Năm- Ất Mão / Mậu Thìn
Tiết khí- Thanh minh — trời trong sáng
Tuổi xung- Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức, Tam Hợp, Thiên Hỷ. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thành
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.
Sao Cơ (Thủy) — Tốt
Tương lai sáng sủa, nhà cửa khang trang, thịnh vượng.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Lịch tháng 4/1928
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 111 | ||||||
| 212 | 313 | 414 | 515/2N | 616 | 717 | 818 |
| 919 | 1020 | 1121 | 1222 | 1323 | 1424 | 1525 |
| 1626 | 1727 | 1828 | 1929 | 201/3 | 212 | 223 |
| 234 | 245 | 256 | 267 | 278 | 289 | 2910 |
| 3011 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 18/4/1928 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 18 tháng 4 năm 1928 dương lịch là ngày 28 tháng Hai nhuận năm Mậu Thìn âm lịch, tức ngày Mậu Tý, tháng Ất Mão.
Ngày 18/4/1928 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Thành, sao Cơ. Nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Nhậm chức. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 18/4/1928 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)