Đại Cát

Lịch âm ngày 18 tháng 5 năm 2097

Thứ Bảy, 18/5/2097 dương lịch là ngày 7 tháng Tư năm Đinh Tỵ — ngày Ất Tỵ, tháng Ất Tỵ.

18/5/2097
DƯƠNG LỊCH18Thứ Bảy
Tháng 5/2097
ÂM LỊCH7Tháng Tư (thiếu)
Năm Đinh Tỵ
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Ất Tỵ
Nạp âm
Phúc Đăng Hỏa
Tháng / Năm
Ất Tỵ / Đinh Tỵ
Tiết khí
Lập hạ — bắt đầu mùa hè
Tuổi xung
Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Tam Hợp. Sao xấu: Dương Công Kỵ, Tam Nương Sát, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.

Trực và sao

Trực Kiến

Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.

Sao Liễu (Thổ) — Xấu

Dễ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn.

Thần trực ngày: Câu Trần

Lịch tháng 5/2097

T2T3T4T5T6T7CN
120221322423524
62572682792810291130121/4
132143154165176187198
209211022112312241325142615/4
27162817291830193120

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 18/5/2097 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 18 tháng 5 năm 2097 dương lịch là ngày 7 tháng Tư năm Đinh Tỵ âm lịch, tức ngày Ất Tỵ, tháng Ất Tỵ.
Ngày 18/5/2097 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Kiến, sao Liễu. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Lập hợp đồng, Săn bắn, Phá thổ, Cải táng, Đánh cá, Khai trương.
Giờ hoàng đạo ngày 18/5/2097 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)