Lịch âm ngày 18 tháng 6 năm 2094
Thứ Sáu, 18/6/2094 dương lịch là ngày 6 tháng Năm năm Giáp Dần — ngày Canh Thân, tháng Canh Ngọ.
18/6/2094
DƯƠNG LỊCH18Thứ Sáu
Tháng 6/2094
Tháng 6/2094
ÂM LỊCH6Tháng Năm (thiếu)
Năm Giáp Dần
Năm Giáp Dần
Ngày- Canh Thân
Nạp âm- Thạch Lựu Mộc
Tháng / Năm- Canh Ngọ / Giáp Dần
Tiết khí- Mang chủng — chòm sao tua rua bắt đầu mọc
Tuổi xung- Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Tuế Phá.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Quỷ (Kim) — Xấu
Bất lợi cho xây nhà, cưới hỏi; riêng mai táng tốt.
Thần trực ngày: Thanh Long
Ngày 18/6 năm xưa
- 191918-6-1919 :Nguyến Ái Quốc gởi tới hội nghị Vecxay (Versailles) bản yêu sách của nhân dân Việt
Lịch tháng 6/2094
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 119 | 220 | 321 | 422 | 523 | 624 | |
| 725 | 826 | 927 | 1028 | 1129 | 1230 | 131/5 |
| 142 | 153 | 164 | 175 | 186 | 197 | 208 |
| 219 | 2210 | 2311 | 2412 | 2513 | 2614 | 2715/5 |
| 2816 | 2917 | 3018 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 18/6/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 18 tháng 6 năm 2094 dương lịch là ngày 6 tháng Năm năm Giáp Dần âm lịch, tức ngày Canh Thân, tháng Canh Ngọ.
Ngày 18/6/2094 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Mãn, sao Quỷ. Nên: Nhận người, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh, Khai trương, Nhập tài, Cắt may. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Cưới hỏi, Xây dựng, Chữa bệnh, Nhậm chức.
Giờ hoàng đạo ngày 18/6/2094 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)