Lịch âm ngày 18 tháng 7 năm 1906
Thứ Tư, 18/7/1906 dương lịch là ngày 27 tháng Năm năm Bính Ngọ — ngày Quý Hợi, tháng Giáp Ngọ.
18/7/1906
DƯƠNG LỊCH18Thứ Tư
Tháng 7/1906
Tháng 7/1906
ÂM LỊCH27Tháng Năm (thiếu)
Năm Bính Ngọ
Năm Bính Ngọ
Ngày- Quý Hợi
Nạp âm- Đại Hải Thủy
Tháng / Năm- Giáp Ngọ / Bính Ngọ
Tiết khí- Tiểu thử — nóng nhẹ
Tuổi xung- Đinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: Tam Nương Sát, Tứ Phế, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Định
Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
Sao Bích (Thủy) — Tốt
Tốt cho mai táng, hôn nhân, buôn bán, xây cất.
Thần trực ngày: Minh Đường
Ngày 18/7 năm xưa
- 1965Ngày 18-7-1965, “kẻ đột nhập” lại mò tới.
Lịch tháng 7/1906
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 110 | ||||||
| 211 | 312 | 413 | 514 | 615/5 | 716 | 817 |
| 918 | 1019 | 1120 | 1221 | 1322 | 1423 | 1524 |
| 1625 | 1726 | 1827 | 1928 | 2029 | 211/6 | 222 |
| 233 | 244 | 255 | 266 | 277 | 288 | 299 |
| 3010 | 3111 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 18/7/1906 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 18 tháng 7 năm 1906 dương lịch là ngày 27 tháng Năm năm Bính Ngọ âm lịch, tức ngày Quý Hợi, tháng Giáp Ngọ.
Ngày 18/7/1906 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Định, sao Bích. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 18/7/1906 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)