Lịch âm ngày 3 tháng 7 năm 1906
Thứ Ba, 3/7/1906 dương lịch là ngày 12 tháng Năm năm Bính Ngọ — ngày Mậu Thân, tháng Giáp Ngọ.
3/7/1906
DƯƠNG LỊCH3Thứ Ba
Tháng 7/1906
Tháng 7/1906
ÂM LỊCH12Tháng Năm (thiếu)
Năm Bính Ngọ
Năm Bính Ngọ
Ngày- Mậu Thân
Nạp âm- Đại Dịch Thổ
Tháng / Năm- Giáp Ngọ / Bính Ngọ
Tiết khí- Hạ chí — giữa mùa hè
Tuổi xung- Canh Dần, Giáp Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tứ Tướng, Nguyệt Ân. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Dực (Hỏa) — Tốt
Vượng tài lộc, con cháu giàu sang; xây dựng, cưới hỏi cát lợi.
Thần trực ngày: Thanh Long
Lịch tháng 7/1906
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 110 | ||||||
| 211 | 312 | 413 | 514 | 615/5 | 716 | 817 |
| 918 | 1019 | 1120 | 1221 | 1322 | 1423 | 1524 |
| 1625 | 1726 | 1827 | 1928 | 2029 | 211/6 | 222 |
| 233 | 244 | 255 | 266 | 277 | 288 | 299 |
| 3010 | 3111 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 3/7/1906 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 3 tháng 7 năm 1906 dương lịch là ngày 12 tháng Năm năm Bính Ngọ âm lịch, tức ngày Mậu Thân, tháng Giáp Ngọ.
Ngày 3/7/1906 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Mãn, sao Dực. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Xây dựng, Chữa bệnh. Không nên: Chiêu hiền.
Giờ hoàng đạo ngày 3/7/1906 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)