Lịch âm ngày 18 tháng 8 năm 1929
Chủ Nhật, 18/8/1929 dương lịch là ngày 14 tháng Bảy năm Kỷ Tỵ — ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Thân.
18/8/1929
DƯƠNG LỊCH18Chủ Nhật
Tháng 8/1929
Tháng 8/1929
ÂM LỊCH14Tháng Bảy (thiếu)
Năm Kỷ Tỵ
Năm Kỷ Tỵ
Ngày- Ất Mùi
Nạp âm- Sa Trung Kim
Tháng / Năm- Nhâm Thân / Kỷ Tỵ
Tiết khí- Lập thu — bắt đầu mùa thu
Tuổi xung- Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Thiên Y. Sao xấu: Nguyệt Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Mão (Thái Dương) — Xấu
Xây dựng, chăn nuôi đều xấu, bất lợi công danh, cưới hỏi.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Ngày 18/8 năm xưa
- 196518-8-1965 :Chiến thắng Vạn Tường.
Lịch tháng 8/1929
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 126 | 227 | 328 | 429 | |||
| 51/7 | 62 | 73 | 84 | 95 | 106 | 117 |
| 128 | 139 | 1410 | 1511 | 1612 | 1713 | 1814 |
| 1915/7 | 2016 | 2117 | 2218 | 2319 | 2420 | 2521 |
| 2622 | 2723 | 2824 | 2925 | 3026 | 3127 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 18/8/1929 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 18 tháng 8 năm 1929 dương lịch là ngày 14 tháng Bảy năm Kỷ Tỵ âm lịch, tức ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Thân.
Ngày 18/8/1929 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Bế, sao Mão. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 18/8/1929 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)