Lịch âm ngày 18 tháng 8 năm 1945
Thứ Bảy, 18/8/1945 dương lịch là ngày 11 tháng Bảy năm Ất Dậu — ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Thân.
18/8/1945
DƯƠNG LỊCH18Thứ Bảy
Tháng 8/1945
Tháng 8/1945
ÂM LỊCH11Tháng Bảy (thiếu)
Năm Ất Dậu
Năm Ất Dậu
Ngày- Kỷ Mùi
Nạp âm- Thiên Thượng Hỏa
Tháng / Năm- Giáp Thân / Ất Dậu
Tiết khí- Lập thu — bắt đầu mùa thu
Tuổi xung- Đinh Sửu, Ất Sửu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Thiên Y. Sao xấu: Nguyệt Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Nữ (Thổ) — Xấu
Dễ hao tiền tốn của, bất lợi sinh nở, đề phòng lừa lọc.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Ngày 18/8 năm xưa
- 196518-8-1965 :Chiến thắng Vạn Tường.
Lịch tháng 8/1945
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 124 | 225 | 326 | 427 | 528 | ||
| 629 | 730 | 81/7 | 92 | 103 | 114 | 125 |
| 136 | 147 | 158 | 169 | 1710 | 1811 | 1912 |
| 2013 | 2114 | 2215/7 | 2316 | 2417 | 2518 | 2619 |
| 2720 | 2821 | 2922 | 3023 | 3124 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 18/8/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 18 tháng 8 năm 1945 dương lịch là ngày 11 tháng Bảy năm Ất Dậu âm lịch, tức ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Thân.
Ngày 18/8/1945 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Bế, sao Nữ. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 18/8/1945 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)