Lịch âm ngày 19 tháng 1 năm 1951
Thứ Sáu, 19/1/1951 dương lịch là ngày 12 tháng Chạp năm Canh Dần — ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Sửu.
19/1/1951
DƯƠNG LỊCH19Thứ Sáu
Tháng 1/1951
Tháng 1/1951
ÂM LỊCH12Tháng Chạp (thiếu)
Năm Canh Dần
Năm Canh Dần
Ngày- Kỷ Mùi
Nạp âm- Thiên Thượng Hỏa
Tháng / Năm- Kỷ Sửu / Canh Dần
Tiết khí- Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung- Đinh Sửu, Ất Sửu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Phá.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Cang (Kim) — Xấu
Mọi việc cần thận trọng, không nên làm liều. Kỵ cưới hỏi.
Thần trực ngày: Huyền Vũ
Ngày 19/1 năm xưa
- 1785Trận Rạch Gầm - Xoài Mút (ngày 19/1/1785 ), là trận phục
- 178519 tháng 1 năm 1785, đoàn thuyền chiến của địch lọt
- 1785Chiến thắng Rạch Gầm - Xoài Mút (19/1/1785)
- 1785Trận Rạch Gầm - Xoài Mút (ngày 19/1/1785 ), là trận phục kích đường sông nổi tiếng của quân Tây Sơn do Nguyễn Huệ chỉ huy, diệt quân Xiêm và quân Nguyễn Ánh trong khởi nghĩa Tây Sơn (1771-1789).
- 1785Rạng sáng ngày 19/1/1785, Chiêu Tăng chỉ huy toàn bộ lực lượng theo đường thuỷ, đẩy quân Nguyễn đi trước, tiến đánh thành Mỹ Tho.
Lịch tháng 1/1951
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 124 | 225 | 326 | 427 | 528 | 629 | 730 |
| 81/12 | 92 | 103 | 114 | 125 | 136 | 147 |
| 158 | 169 | 1710 | 1811 | 1912 | 2013 | 2114 |
| 2215/12 | 2316 | 2417 | 2518 | 2619 | 2720 | 2821 |
| 2922 | 3023 | 3124 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 19/1/1951 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 19 tháng 1 năm 1951 dương lịch là ngày 12 tháng Chạp năm Canh Dần âm lịch, tức ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Sửu.
Ngày 19/1/1951 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Phá, sao Cang. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 19/1/1951 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)