Đại Cát

Lịch âm ngày 19 tháng 4 năm 2047

Thứ Sáu, 19/4/2047 dương lịch là ngày 25 tháng Ba năm Đinh Mão — ngày Quý Sửu, tháng Giáp Thìn.

19/4/2047
DƯƠNG LỊCH19Thứ Sáu
Tháng 4/2047
ÂM LỊCH25Tháng Ba (đủ)
Năm Đinh Mão
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Quý Sửu
Nạp âm
Tang Đố Mộc
Tháng / Năm
Giáp Thìn / Đinh Mão
Tiết khí
Thanh minh — trời trong sáng
Tuổi xung
Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: —.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Thu

Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.

Sao Lâu (Kim) — Tốt

Người và của hưng thịnh, thăng tiến, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.

Thần trực ngày: Huyền Vũ

Ngày 19/4 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 19/4 →

Lịch tháng 4/2047

T2T3T4T5T6T7CN
172839410511612713
814915/310161117121813191420
1521162217231824192520262127
222823292430251/4262273284
295306

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 19/4/2047 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 19 tháng 4 năm 2047 dương lịch là ngày 25 tháng Ba năm Đinh Mão âm lịch, tức ngày Quý Sửu, tháng Giáp Thìn.
Ngày 19/4/2047 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thu, sao Lâu. Nên: Yến tiệc, Nhận người, Nhập tài, Bắt giữ, Mua gia súc, Đàm ân. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng, Chữa bệnh.
Giờ hoàng đạo ngày 19/4/2047 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)