Lịch âm ngày 19 tháng 5 năm 2049
Thứ Tư, 19/5/2049 dương lịch là ngày 18 tháng Tư năm Kỷ Tỵ — ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Tỵ.
19/5/2049
DƯƠNG LỊCH19Thứ Tư
Tháng 5/2049
Tháng 5/2049
ÂM LỊCH18Tháng Tư (thiếu)
Năm Kỷ Tỵ
Năm Kỷ Tỵ
Ngày- Giáp Ngọ
Nạp âm- Sa Trung Kim
Tháng / Năm- Kỷ Tỵ / Kỷ Tỵ
Tiết khí- Lập hạ — bắt đầu mùa hè
Tuổi xung- Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức. Sao xấu: Đại Thời, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Sâm (Thủy) — Tốt
Vinh hoa phú quý, an táng cát lợi, buôn bán phát tài, cưới hỏi tốt.
Thần trực ngày: Thanh Long
Ngày 19/5 năm xưa
- 1883gian : 19 tháng 5 năm 1883
- 1883Cầu Giấy diễn ra ngày 19 tháng 5 năm 1883, là một cuộc
- 1883Trận Cầu Giấy diễn ra ngày 19 tháng 5 năm 1883, là một cuộc chạm trán giữa quân Pháp và lực lượng Cờ đen, trong giai đoạn đầu của Chiến dịch Bắc Kỳ tại Cầu Giấy thuộc ngoại vi thành Hà Nội, quân Cờ đen đã phục kích lực lượng Pháp của Rivière trong cuộc chuyển quân từ Hà Nội về Phủ Hoài.
- 189019-05-1890: NGÀY SINH CHỦ TỊCH HỒ CHÍ MINH
- 1890Chủ tịch Hồ Chí Minh sinh ngày 19/05/1890 trong một gia đình trí thức yêu nước, nguồn gốc nông dân ở làng Kim Liên, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An, nơi có truyền thống đấu tranh kiên cường chống ách thống trị nặng nề của thực dân phong kiến.
Lịch tháng 5/2049
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 130 | 21/4 | |||||
| 32 | 43 | 54 | 65 | 76 | 87 | 98 |
| 109 | 1110 | 1211 | 1312 | 1413 | 1514 | 1615/4 |
| 1716 | 1817 | 1918 | 2019 | 2120 | 2221 | 2322 |
| 2423 | 2524 | 2625 | 2726 | 2827 | 2928 | 3029 |
| 311/5 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 19/5/2049 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 19 tháng 5 năm 2049 dương lịch là ngày 18 tháng Tư năm Kỷ Tỵ âm lịch, tức ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Tỵ.
Ngày 19/5/2049 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Trừ, sao Sâm. Nên: Cưới hỏi, Tắm gội, Cắt tóc, Xây dựng, Chữa bệnh, Dọn dẹp nhà. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Kê giường, Làm giấy tờ, Nhậm chức, Lễ đội mũ.
Giờ hoàng đạo ngày 19/5/2049 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)