Lịch âm ngày 19 tháng 6 năm 1945
Thứ Ba, 19/6/1945 dương lịch là ngày 10 tháng Năm năm Ất Dậu — ngày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Ngọ.
19/6/1945
DƯƠNG LỊCH19Thứ Ba
Tháng 6/1945
Tháng 6/1945
ÂM LỊCH10Tháng Năm (thiếu)
Năm Ất Dậu
Năm Ất Dậu
Ngày- Kỷ Mùi
Nạp âm- Thiên Thượng Hỏa
Tháng / Năm- Nhâm Ngọ / Ất Dậu
Tiết khí- Mang chủng — chòm sao tua rua bắt đầu mọc
Tuổi xung- Đinh Sửu, Ất Sửu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Lục Hợp, Tứ Tướng. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Vĩ (Hỏa) — Tốt
Tốt cho cưới hỏi, xuất ngoại, kinh doanh, thăng tiến, xây nhà.
Thần trực ngày: Câu Trần
Ngày 19/6 năm xưa
- 192419-6-1924 :Phạm Hồng Thái mưu sát toàn quyền Đông Dương (Méclanh) tại Sa Diện.
- 1924Tối 19-6-1924, Phạm Hồng Thái lọt được vào khách sạn Vichtôria ở Sa Diện, nơi tổ chức bữa tiệc có Meclanh tham dự và đã dùng tạc đạn để hạ sát y.
- 1924Chính ở đây, ngày 19-6-1924, liệt sĩ Phạm Hồng Thái đã ném bom khách sạn Victory ở Sa-diện nhằm giết tên toàn quyền Méc-lanh trên đường công cán đang dự tiệc.
Lịch tháng 6/1945
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 121 | 222 | 323 | ||||
| 424 | 525 | 626 | 727 | 828 | 929 | 101/5 |
| 112 | 123 | 134 | 145 | 156 | 167 | 178 |
| 189 | 1910 | 2011 | 2112 | 2213 | 2314 | 2415/5 |
| 2516 | 2617 | 2718 | 2819 | 2920 | 3021 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 19/6/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 19 tháng 6 năm 1945 dương lịch là ngày 10 tháng Năm năm Ất Dậu âm lịch, tức ngày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Ngọ.
Ngày 19/6/1945 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Trừ, sao Vĩ. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Tắm gội. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 19/6/1945 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)